cẳn nhẳn

  1. (rare) như cằn nhằn
    • cẳn nhẳn cằn nhằn
      (sens plus fort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cẳn nhẳn"

cẳn nhẳn
Ông cụ ngồi một mình cẳn nhẳn về thời tiết.